Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 2 có đáp án

Bài tập Cuối tuần Toán lớp 5
Bài tập cuối tuần Học kì 1 có đáp án (Phần 2)
Lớp 5;Toán

Số câu hỏi: 53 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tính

a)  6 5 + 3 8  ;
Câu 2: 1 điểm

b, Tính: 7 9 1 6

Câu 3: 1 điểm

Tính: c ,   4 25 + 1 15

Câu 4: 1 điểm

Tính: d, 9 84 + 1 12

Câu 5: 1 điểm

Tính

a) 4 + 5 11  
Câu 6: 1 điểm

Tính b, 13 - 3 2

Câu 7: 1 điểm

Tính c) 1 - ( 1 3 + 1 2  )

Câu 8: 1 điểm

Tính a, 1 2   × 4 5

Câu 9: 1 điểm

Tính b, 40 7 × 21 5

Câu 10: 1 điểm

Tính c, 9 5 : 4 7

Câu 11: 1 điểm

Tính d, 11 24 : 44 3

Câu 12: 1 điểm

Tính a, 15: 11 12

Câu 13: 1 điểm

Tính b, 4 × 3 7

Câu 14: 1 điểm

Tính c, 1 2 : 5

Câu 15: 1 điểm

Chuyển các hỗn số sau về phân số a,  4 2 3

Câu 16: 1 điểm
Chuyển các hỗn số sau về phân số b,  6 6 10
Câu 17: 1 điểm
Chuyển các hỗn số sau về phân số c,  27 11 12
Câu 18: 1 điểm
Chuyển các hỗn số sau về phân số d,  7 2 5
Câu 19: 1 điểm

Chuyển các hỗn số sau về phân số rồi tính.

a, 3 3 4 + 1 1 3

Câu 20: 1 điểm

Chuyển các hỗn số sau về phân số rồi tính.

b ,   13 1 2 2 1 4

Câu 21: 1 điểm
Chuyển các hỗn số sau về phân số rồi tính
c,  3 4 7 × 1 4 5
Câu 22: 1 điểm
Chuyển các hỗn số sau về phân số rồi tính d,  11 3 8 : 6 5 8
Câu 23: 1 điểm

Tìm y:

a, y+ 2 3 =   5 2

Câu 24: 1 điểm

Tìm y:

b, 3 4 5 y = 18 5

Câu 25: 1 điểm

Tìm y:

c, y - 4 5 6 = 2 1 6 + 5 6

Câu 26: 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức: 
a,  7 8 × 3 + 5 12
Câu 27: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

b,  4 5 + 7 10 1 2

Câu 28: 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức:
c,  6 9 : ( 2 3 : 3 )
Câu 29: 1 điểm

Cho phân số 2 11 . Hỏi phải cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số đã cho cùng một số tự nhiên nào đó để được phân số bằng 4 7 .

Câu 30: 1 điểm
Điền dấu <; > ; = vào chỗ chấm cho thích hợp
a,  3 4 + 5 2 ...... 5 8 + 2 3 5
Câu 31: 1 điểm

Điền dấu <; > ; = vào chỗ chấm cho thích hợp

b,  3 1 5 8 3 ...... 17 5 2 12 5

Câu 32: 1 điểm

Điền dấu <; > ; = vào chỗ chấm cho thích hợp

c,  2 4 9 + 18 7 ...... 22 9 + 2 4 7

Câu 33: 1 điểm
Điền dấu <; > ; = vào chỗ chấm cho thích hợp
d, 1 31 + 1 32 + 1 33 + .... + 1 89 + 1 90 ..... 5 6
Câu 34: 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a,  7 19 × 1 3 + 7 19 × 2 3

Câu 35: 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

b, 2 5 + 3 4 + 1 4

Câu 36: 1 điểm

Lớp 5A có 35 học sinh, trong đó có 1 5  số học sinh giỏi Toán, 1 7  số học sinh giỏi vẽ, 4 7  số học sinh giỏi Tiếng Việt. Tìm số học sinh giỏi Toán, giỏi Tiếng Việt, giỏi Vẽ của lớp đó?

Câu 37: 1 điểm

Mảnh vải thứ nhất dài 8 3 5  m, mảnh vải thứ hai ngắn hơn mảnh vải thứ nhất 1 1 2 m. Hỏi cả hai mảnh vải dài bao nhiêu mét ?

Câu 38: 1 điểm

Tam giác ABC có chu vi là 4 5  m. Cạnh AB có độ dài là 1 5 m, cạnh BC có độ dài là 1 4 m. Tìm phân số chỉ độ dài cạnh AC ? Cạnh nào dài nhất, cạnh nào ngắn nhất?

Câu 39: 1 điểm

Tính diện tích của hình chữ nhật biết chiều dài là 12 10 m và chiều rộng là 9 10 m.

Câu 40: 1 điểm

Một hình chữ nhật có diện tích là 10 21  m2, chiều dài hình chữ nhật là 5 7 m. Tìm chiều rộng hình chữ nhật đó?

Câu 41: 1 điểm

Tính nhanh

a, 15 × 2121 4343 + 15 × 222222 434343

Câu 42: 1 điểm

Tính nhanh:

b, 16 × 25 + 44 × 100 29 × 96 + 142 × 48

Câu 43: 1 điểm

Tính nhanh

c, 399 × 45 + 55 × 399 1995 × 1996 1991 × 1995

Câu 44: 1 điểm

Tính nhanh

a, 1 2 + 1 4 + 1 8 + 1 16 + 1 32 + 1 64

Câu 45: 1 điểm

Tính nhanh: b, 1 2 × 3 + 1 3 × 4 + 1 4 × 5 + 1 5 × 6

Câu 46: 1 điểm

Tính nhanh:

Hình ảnh
Câu 47: 1 điểm

Tính nhanh

Hình ảnh
Câu 48: 1 điểm

Một cửa hàng bán gạo có 1 tấn gạo. Quầy đó bán ngày đầu được 2 1 2  tạ gạo. Ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 1 3 4  tạ gạo. Hỏi sau 2 ngày bán, cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki - lô - gam gạo?

Câu 49: 1 điểm

Dũng có 56 viên bi, Dũng cho Bình 4 7  số bi, cho Minh 5 8  số bi còn lại sau khi cho Bình. Hỏi Dũng cho Minh bao nhiêu viên bi ?

Câu 50: 1 điểm

Bạn An, Bình, Cư chia nhau một số viên bi. An lấy 1 8  số bi và 12 viên bi, Bình lấy 1 9  số bi và 18 viên bi, còn lại 25 viên bi thì chia hết cho Cư. Hỏi ba bạn tổng cộng có bao nhiêu viên bi?

Câu 1: 1 điểm

Hình chữ nhật có chiều dài  3 4  dm vaò chiều rộng 2 3  dm thì diện tích là    

A.  
1 2 m 2
B.  
6 4 m 2
C.  
3 12 d m 2
Câu 2: 1 điểm

Chữ số 5 trong số 58 3 4  có giá trị là :

A.  
A . 50
B.  
5
C.  
5 10
D.  
5 100
Câu 3: 1 điểm
Trong các phân sô 13 14 , 15 13 , 16 18 , 19 20  phân số nào có thể chuyển thành hỗn số là
A.  
13 14
B.  
15 13
C.  
16 18
D.  
19 20
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm