Baì 5: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách dùng hằng đẳng thức đáng nhớ (có lời giải chi tiết)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 31 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phân tích đa thức x 3 y 3   +   6 x 2 y 2   +   12 x y     +   8 thành nhân tử ta được

A.  
( x y   +   2 ) 3
B.  
( x y   +   8 ) 3
C.  
x 3 y 3   +   8
D.  
  x 3 y 3 + 2 3
Câu 2: 1 điểm

Phân tích đa thức 8 x 3   +   12 x 2 y   +   6 x y 2   +   y 3 thành nhân tử ta được

A.  
( x   +   2 y ) 3
B.  
( 2 x   +   y ) 3
C.  
( 2 x   –   y ) 3
D.  
( 8 x   +   y ) 3
Câu 3: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
( 5 x   –   4 ) 2   –   49 x 2   =   - 8 ( 3 x   +   1 ) ( x   +   2 )
B.  

( 5 x   –   4 ) 2   –   49 x 2   =   ( 3 x   –   1 ) ( x   +   2 )

C.  
( 5 x   –   4 ) 2   –   49 x 2   =   - 8 ( 3 x   -   1 ) ( x   -   2 )
D.  
( 5 x   –   4 ) 2   –   49 x 2   =   - 8 ( 3 x   -   1 ) ( x   +   2 )
Câu 4: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
( 3 x   –   2 y ) 2   –   ( 2 x   –   3 y ) 2   =   5 ( x   –   y ) ( x   +   y )
B.  

( 3 x   –   2 y ) 2   –   ( 2 x   –   3 y ) 2   =   ( 5 x   –   y ) ( x   –   5 y )

C.  

( 3 x   –   2 y ) 2   –   ( 2 x   –   3 y ) 2   =   ( x   –   y ) ( x   +   y )

D.  

( 3 x   –   2 y ) 2   –   ( 2 x   –   3 y ) 2   =   5 ( x   –   y ) ( x   –   5 y )

Câu 5: 1 điểm

Chọn câu sai.

A.  
4 x 2   +   4 x   +   1   =   ( 2 x   +   1 ) 2
B.  

9 x 2   –   24 x y   +   16 y 2   =   ( 3 x   –   4 y ) 2

C.  
C.  x 2 4 + 2 x y + 4 y 2 = x 2 + 2 y 2
D.  
D.  x 2 4 + 2 x y + 4 y 2 = x 4 + 2 y 2
Câu 6: 1 điểm

Chọn câu sai.

A.  
x 2   –   6 x   +   9   =   ( x   –   3 ) 2
B.  
4 x 2   –   4 x y   +   y 2   =   ( 2 x   –   y ) 2  
C.  
x 2 + x + 1 4 = x + 1 2 2
D.  

- x 2   –   2 x y   –   y 2   =   - ( x   –   y ) 2

Câu 7: 1 điểm

Cho 4 x 2 + 4 x - 3 2 - 4 x 2 + 4 x + 3 2     =   m . x ( x   +   1 ) với m ∈ R. Chọn câu đúng về giá trị của m.

A.  
m > 47
B.  
m < 0
C.  
m ⁝ 9
D.  
m là số nguyên tố
Câu 8: 1 điểm

Phân tích a 2 + 9 2 - 36 a 2  thành nhân tử ta được

A.  
( a   –   3 ) 2 ( a   +   3 ) 2
B.  
( a   +   3 ) 4
C.  
( a 2   +   36 a   +   9 ) ( a 2   –   36 a   +   9 )
D.  

a 2 + 9 2

Câu 9: 1 điểm

Cho 8 x 3 – 64 = (2x – 4)(…). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

A.  
2 x 2 + 8x + 8
B.  
2 x 2 + 8x + 16
C.  
4 x 2 – 8x+ 16
D.  

4 x 2 + 8x + 16

Câu 10: 1 điểm

Cho 27 x 3 – 0,001 = (3x – 0,1)(..). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

A.  
9 x 2 + 0,03x + 0,1
B.  

9 x 2 + 0,6x + 0,01

C.  
9 x 2 + 0,3x + 0,01
D.  
9 x 2 – 0,3x + 0,01
Câu 11: 1 điểm

Phân tích đa thức x 3 8 + 8 y 3  thành nhân tử, ta được

A.  
( x 2 + 2 y ) ( x 2 2 + x y + 2 y 2 )
B.  
B.  ( x 2 + 2 y ) ( x 2 4 - x y + 4 y 2 )
C.  
C.  ( x 2 + 2 y ) ( x 2 2 - x y + 4 y 2 )
D.  
( x 2 + 2 y ) ( x 2 4 - 2 x y + 4 y 2 )
Câu 12: 1 điểm

Phân tích đa thức 1 64 x 6 + 125 y 3  thành nhân tử, ta được

A.  
A.  ( x 2 4 + 5 y ) ( x 2 4 - 5 4 x 2 y + 5 y 2 )
B.  
B.  ( x 2 4 - 5 y ) ( x 4 16 + 5 4 x 2 y + 25 y 2 )
C.  
  ( x 2 4 + 5 y ) ( x 4 16 - 5 4 x 2 y + 25 y 2 )
D.  
  ( x 2 4 + 5 y ) ( x 4 16 - 5 2 x 2 y + 25 y 2 )
Câu 13: 1 điểm

Cho ( x   +   y ) 3   –   ( x   –   y ) 3   =   A . y ( B x 2   +   C y 2 ) , biết A, B, C là các số nguyên. Khi đó A + B + C bằng

A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 14: 1 điểm

Cho x 6 - 1 = x + A x + B x 4 + x 2 + C , biết A, B, C (A<B) là các số nguyên. Khi đó A + B + C bằng

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
-1
Câu 15: 1 điểm

Cho:

4 x 2 + 2 x - 18 2 - 4 x 2 + 2 x 2 = m . 4 x 2 + 2 x - 9

Khi đó giá trị của m là:

A.  
m = -18
B.  
m = 36
C.  
m = -36
D.  
m = 18
Câu 16: 1 điểm

Cho: x 2 + y 2 - 17 2 - 4 x y - 4 2 = x + y + 5 x - y + 3 x + y + m x - y + n

Khi đó giá trị của m.n là

A.  
-8
B.  
5
C.  
-15
D.  
15
Câu 17: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 5 x 2 - 10 x + 5 = 0

A.  
x = 1
B.  
x = -1
C.  
x = 2
D.  
x = 5
Câu 18: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn x 2 + 1 4 = x là

A.  
x = 2
B.  
x = - 1 2
C.  

C. x = 1 2

D.  
x = -2
Câu 19: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2 x - 5 2 - 4 x - 2 2 = 0 ?

A.  
2
B.  
1
C.  
0
D.  
4
Câu 20: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x - 3 2 - 9 x + 1 2 = 0 ?

A.  
2
B.  
1
C.  
0
D.  
4
Câu 21: 1 điểm

Gọi x 1 ; x 2 ; x 3 là các giá giá trị thỏa mãn 4 3 x - 5 2 - 9 9 x 2 - 25 2 = 0 . Khi đó x 1 + x 2 + x 3 bằng

A.  
-3
B.  
B.    - 3 5
C.  
- 5 3
D.  
- 5 9
Câu 22: 1 điểm

Cho các phương trình

x + 2 3 + x - 3 3 = 0   1   ;   x 2 + x - 1 2   +   4 x 2 +   4 x   =   0   2 .   C h ọ n   c â u   đ ú n g

A.  
Phương trình (1) có hai nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm
B.  
Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) có 2 nghiệm
C.  
Phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm
D.  
Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm
Câu 23: 1 điểm

Cho x + n = 2(y – m), khi đó giá trị của biểu thức A = x 2 - 4 x y + 4 y 2 - 4 m 2 - 4 m n - n 2 bằng

A.  
A = 1
B.  
A = 0
C.  
A = 2
D.  
Chưa đủ dữ kiện để tính
Câu 24: 1 điểm

Cho x – 4 = -2y. Khi đó giá trị của biểu thức M = x   +   2 y   –   3 2 – 4(x + 2y – 3) + 4 bằng

A.  
M = 0
B.  
M = -1
C.  
M = 1
D.  
Đáp án khác
Câu 25: 1 điểm

C h o   9 a 2 - a - 3 b 2 = m . a + n . b   4 a - 3 b   v ớ i   m , n ∈ R .   K h i   đ ó   ,   g i á   t r ị   c ủ a   m   v à   n   l à   :  

A.  
  A .   m = - 2   ;   n = - 3
B.  
B .   m = 3 ; n = 2
C.  
C . m = 3   ;   n = - 4
D.  
D .   m = 2   ;   n = 3
Câu 26: 1 điểm

Đ a   t h ứ c   4 b 2 c 2 - c 2 + b 2 - a 2   được   phân   tích   thành  

A.  
A   .   b + c + a b + c - a a + b - c a - b + c
B.  
B .   b + c + a b - c - a a + b - c a - b + c
C.  
C .   b + c + a b + c - a a + b - c 2
D.  
D .   b + c + a b + c - a a + b - c a - b - c
Câu 27: 1 điểm

Đ a   t h ứ c   x 6 - y 6   đ ư ợ c   p h â n   t í c h   t h à n h

A.  
A .   x + y 2 x 2 - x y + y 2 x 2 + x y + y 2
B.  
B .   x + y x 2 - 2 x y + y 2 x - y x 2 + 2 x y + y 2
C.  
C .   x + y x 2 - x y + y 2 x - y x 2 + x y + y 2
D.  
D .   x + y x 2 + 2 x y + y 2 y - x x 2 + x y + y 2
Câu 28: 1 điểm

T í n h   g i á   t r ị   b i ể u   t h ứ c   P = x 3 - 3 x 2 + 3 x   v ớ i   x = 101

A.  
A .   100 3 + 1
B.  
B .   100 3 - 1
C.  
C .   100 3
D.  
D .   101 3
Câu 29: 1 điểm

H i ệ u   b ì n h   p h ư ơ n g   c á c   s ố   l ẻ   l i ê n   t i ế p   t h ì   l u ô n   c h i a   h ế t   c h o

A.  
A .   8
B.  
B . 9
C.  
C . 10
D.  
D .   C ả   A , B , C   đ ề u   s a i
Câu 30: 1 điểm

C ó   b a o   n h i ê u   c ặ p   s ố   n g u y ê n   x ; y   t h ỏ a   m ã n   x 2 + 102   = y 2

A.  
A .   0
B.  
B .   1
C.  
C .   2
D.  
D .   3
Câu 31: 1 điểm

C h o   x + y = a + b   ;   x 2 + y 2 = a 2 + b 2 .   V ớ i   n ∈ N * ,   c h ọ n   c â u   đ ú n g .

A.  
A .   x n + y n = a n - b n
B.  
B .   x n + y n =   2 a n + b n
C.  
C .   x n + y n = a n + b n
D.  
D .   x n + y n = a n + b n 2
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm