536 Câu Trắc Nghiệm Tổng hợp Kinh Tế Vi Mô Có Đáp Án
Ôn tập hiệu quả với bộ 536 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô có đáp án đầy đủ. Tài liệu giúp củng cố kiến thức, luyện thi đại học và đạt kết quả cao nhất.
Từ khoá: Kinh tế vi mô trắc nghiệm kinh tế vi mô bài tập kinh tế vi mô ôn thi kinh tế vi mô tài liệu kinh tế vi mô câu hỏi trắc nghiệm có đáp án
Câu 1: Phương án tiêu dùng tối ưu là :
Câu 2: Thu nhập tăng, giá không thay đổi, khi đó:
A. Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải
B. Độ dốc đường ngân sách thay đổi
C. Đường ngân sách trở nên phẳng hơn
D. Đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái
Câu 3: Trong kinh tế học cổ điển, khi đề cập đến con người kinh tế người ta giả thiết rằng hành vi của cong người là:
B. Chịu sự chi phối của yếu tố tâm lý
Câu 4: Điểm phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất với chi phí bé nhất là:
A. Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí.
B. Thỏa mãn điều kiện:MPK /PK= MPL /PL
C. Thỏa mãn điều kiện: K.PK + L.PL = TC
Câu 5: Khi đạt tối đa hoá hữu dụng thì hữu dụng biên từ đơn vị cuối cùng của các hàng hoá phải bằng nhau (MUx = MUy =...= MUn). Điều này:
A. Đúng hay sai tuỳ theo sở thích của người tiêu dung
B. Đúng khi giá các hàng hoá bằng nhau
C. Đúng hay sai tuỳ theo thu nhập của người tiêu dùng
Câu 6: Giả sử rằng giá giảm 20% và lượng cầu tăng 40%. Độ co giãn của cầu theo giá là:
Câu 7: Giả sử giá bia Sải Gòn tăng 12% trong khi các yếu tố khác không đổi, lượng cầu của bia Tiger tăng 18%. Khi đó hệ số co giãn chéo của cầu theo giá là:
Câu 8: Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có hàm tổng chi phí TC = Q2 +2Q +169. Mức giá hoàn vốn của doanh nghiệp là:
Câu 9: Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng phí: TC = Q2 + 50Q +10.000 Nếu giá thị trường P = 550, để tối đa hóa lợi nhuận thì doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức sản lượng……. Và tổng lợi nhuận là…..
Câu 10: Trong những vấn đề sau đây, vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc:
A. Tại sao nền kinh tế Việt Nam bị lạm phát cao vào 2 năm 1987-1988?
B. Tác hại của việc sản xuất, vận chuyển và sử dụng ma túy.
C. Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế thị trường tới mức độ nào?
D. Không có câu nào đúng.
Câu 11: Một nhà độc quyền có hàm tổng chi phí TVC = ½.Q2 + 4Q và TFC = 100 và hàm cầu PD = 70 – Q (Q là sản lượng sản phẩm, P là giá của sản phẩm). Mức sản lượng khi nhà độc quyền theo đuổi mục tiêu tối đa hoá doanh thu:
Câu 12: Câu nào dưới đây không đúng với doanh nghiệp độc quyền:
A. Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận thì giá bằng chi phí biên.
B. Đường cầu của nhà độc quyền chính là đường cầu thị trường.
C. Mức sản lượng để đạt lợi nhuận tối có chi phí biên bằng doanh thu biến.
D. Doanh thu trung bình bằng với giá bán.
Câu 13: Tổng chi phí cố định (TFC) và chi phí biến đổi trung bình (AVC) tại mức sản lượng Q = 4 là :
Câu 14: Chính phủ quy định giá Pmax= 6,5$/sp đối với doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có TC = Q2 + 2Q + 20 và hàm cầu Q = 10 – P thì sản lượng mà doanh nghiệp sẽ sản xuất là:
Câu 15: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố quyết định của cung:
A. Những thay đổi về công nghệ.
D. Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóA.
Câu 16: Quy luật cầu chỉ ra rằng: nếu các yếu tố khác không đổi thì:
A. Giữa lượng cầu hàng hóa này và giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ với nhau.
B. Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến.
C. Giữa lượng cầu hàng hóa và sở thích có quan hệ đồng biến.
D. Giữa lượng cầu hàng hóa với giá của nó có mối quan hệ nghịch biến
Câu 17: Một nhà độc quyền có hàm tổng chi phí TC = Q2 + 2Q + 100 và hàm cầu PD = 22 – Q (Q là số lượng sản phẩm, P là giá của sản phẩm). Phần mất không mà nhà độc quyền gây ra đối với xã hội là bao nhiêu?
Câu 18: Khi các doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền ở trạng thái cân bằng dài hạn, thì mỗi doanh nghiệp sẽ hoạt động với quy mô sản xuất:
A. Nhỏ hơn quy mô sản xuất tối ưu
B. Lớn hơn quy mô sản xuất tối ưu
Câu 19: Khi giá yếu tố của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn tăng lên, làm chi phí biên tăng lên thì doanh nghiệp sẽ:
A. Sản xuất ở mức sản lượng cũ.
Câu 20: Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:
A. Đường giới hạn năng lực sản xuất.
C. . C. Đường đẳng lượng.
D. Tổng sản phẩm quốc dân (GNP).
Câu 21: Hàm cung và cầu về Mãng cầu trên thị trường là: Ps = 2Q - 10 ; Pd = - Q + 50. Hệ số co giãn của cầu tại trạng thái cân bằng:
Câu 22: Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có hàm tổng Chi phí TC = Q2 + Q + 121(USD). Nếu giá bán thị trường là 27 USD/sản phẩm thì sản lượng và lợi nhuận của doanh nghiệp này là:
Câu 23: Quy mô sản xuất tối ưu là :
A. QMSX có đường SAC tiếp xúc với LAC tại sản lượng cầu sản xuất
B. QMSX có chi phí sản xuất bé nhất ở bất kỳ sản lượng nào
C. QMSX có đường SAC tiếp xúc với LAC tại điểm cực tiểu của cả hai đường.
Câu 24: Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
A. Người bán quyết định giá.
B. Người mua quyết định giá.
C. Không có ai quyết định giá.
D. Doanh nghiệp lớn nhất ấn định giá.
Câu 25: Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đang sản xuất tại mức sản lượng MC = MR, nhưng tổng chi phí biến đổi < tổng doanh thu < tổng chi phí. Theo bạn thì doanh nghiệp này nên:
A. Duy trì sản xuất trong ngắn hạn để tối thiểu hóa thua lỗ, nhưng ngừng sản xuất trong dài hạn.
B. Ngừng sản xuất ngay vì thua lỗ.
C. Sản xuất ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.
D. Tăng giá bán cho đến khi hòa vốn.
Câu 26: A. Tương tự như ngành cạnh tranh.
B. Tương tự như ngành độc quyền.
Câu 27: Phối hợp tiêu dùng tối ưu của người tiêu dùng là:
A. Đường ngân sách là tiếp tuyến với đường cong bàng quan.
B. Chi tiêu các hàng hóa bằng nhau.
C. Lợi ích biên của các hàng hóa bằng giá của nó.
D. Lợi ích biên của các hàng hóa bằng nhau.
Câu 28: Ý nghĩa kinh tế của đường cung thẳng đứng là:
A. Nó cho thấy nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn tại mức giá thấp hơn.
B. Nó cho thấy dù giá cả là bao nhiêu thì nhà sản xuất cũng chỉ cung ứng 1 lượng nhất định cho thị trường.
C. Nó cho thấy nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi giá cả cao hơn
D. . D. Nó cho thấy chỉ có một mức giá làm cho nhà sản xuất cung ứng hàng hóa cho thị trường.
Câu 29: Xét hai hàng hóa X và Y. Nếu độ co giãn chéo là dương, hai hàng hóa này là:
D. Hai hàng hóa không liên quan
Câu 30: A. Doanh thu tăng thêm khi bán thêm sản phẩm.
B. Doanh thu tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất.
C. Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm.
D. Là độ dốc của đường tổng chi phí.
Câu 31: Mức lương và số lao động được thuê trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn về lao động:

Câu 32: Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các nhân tố khác không thay đổi, giá cả và số lượng cân bằng mới của loại hàng hóa cấp thấp là:
A. Giá thấp hơn và số lượng lớn hơn .
B. Giá cao hơn và số lượng không đổi
C. Giá cao hơn và số lượng nhỏ hơn
D. Giá thấp hơn và số lượng nhỏ hơn
Câu 33: Hữu dụng biên của 2 sản phẩm:
A. Mux = -1/3X + 10 muy = -1/2Y + 20
B. Mux = 2/3X + 10 muy = -Y + 20
C. Mux = -2/3X + 10 muy = -Y + 20
Câu 34: Trong thị trường sản phẩm X có 1000 người tiêu dùng giống nhau.Hàm số cầu của mỗi người đều có dạng P=-Q+50.Hàm cầu thị trường sản phẩm X là:
Câu 35: Nếu một người tiêu dùng tăng lượng sữa tiêu thụ lên gấp rưỡi khi thu nhập của anh ta tăng 20%, thì độ co giãn của cầu theo thu nhập của anh ấy đối với sữa là:
Câu 36: Giả sử một công ty độc quyền có MR = 2.400 - 4Q và MC = 22, doanh thu sẽ đạt tối đa khi sản xuất sản lượng:
Câu 37: Hàm tổng chi phí biến đổi có dạng :TVC=Q+4Q^2. Do vậy đường chi phí biên có dạng:
A. Nằm ngang song song trục hoành
Câu 38: A. Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX.
B. Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm.
C. Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm.
D. Là độ dốc của đường tổng doanh thu
Câu 39: Co giãn của cầu theo giá là 2( giá trị tuyết đối), giá giảm 1% sẽ:
A. Làm lượng cầu tăng gấp đổi
B. Giảm lượng cầu hai lần
Câu 40: Nếu một doanh nghiệp là người nhận giá thì câu phát biểu nào sau đây đúng:
A. Độ dốc của tổng doanh thu bằng giá hàng hóa.
B. Doanh thu biên bằng giá sản phẩm.
C. Đường tổng doanh thu là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
D. Sự thay đổi của tổng doanh thu khi bán thêm 1 đơn vị hàng hóa thì bằng giá hàng hóa.
E. Tất cả các trường hợp trên.