[2022] Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ - Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 của Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ, được biên soạn theo cấu trúc chuẩn của Bộ Giáo dục. Đề thi bao gồm các dạng bài quan trọng như logarit, tích phân, hình học không gian, và bài toán thực tế. Đáp án chi tiết được cung cấp để học sinh dễ dàng tự kiểm tra và cải thiện kiến thức.
Từ khoá: Toán học logarit tích phân hình học không gian bài toán thực tế năm 2022 Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ đề thi thử đề thi có đáp án tự kiểm tra kiến thức
Với a là số thực dương bất kỳ, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
log(a4)=4loga
B.
log(4a)=4loga
C.
log(a4)=41loga
D.
log(4a)=41loga
Câu 2: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số y=2x là:
A.
∫2xdx=ln22x+C
B.
∫2xdx=ln2.2x+C
C.
∫2xdx=2x+C
D.
∫2xdx=x+12x+C
Câu 3: 1 điểm
Cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S) .
A.
R=3
B.
R=33
C.
R=3
D.
R=9
Câu 4: 1 điểm
Cho f(x),g(x) là hai hàm số liên tục trên R . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.
a∫b(f(x).g(x))dx=a∫bf(x)dx.a∫bg(x)dx
B.
a∫af(x)dx=0
C.
a∫bf(x)dx=a∫bf(y)dy
D.
a∫b(f(x)−g(x))dx=a∫bf(x)dx−a∫bg(x)dx
Câu 5: 1 điểm
Cho mặt phẳng (P):3x−y+2=0 . Véc tơ nào trong các véc tơ dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của (P)?
A.
(3;0;−1)
B.
(3;−1;0)
C.
(−1;0;−1)
D.
(3;−1;2)
Câu 6: 1 điểm
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
y=x2−3x+1
B.
y=−x3−3x+1
C.
y=x4−x2+3
D.
y=x3−3x+1
Câu 7: 1 điểm
Cho hàm số y=2x−2x+1 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=21 .
B.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=2 .
C.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=21 .
D.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=−21 .
Câu 8: 1 điểm
Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a. Diện tích xung quanh hình nón đó bằng
A.
2a2
B.
3πa2
C.
2πa2
D.
4πa2
Câu 9: 1 điểm
Tập xác định của hàm số y=x4−2018x2−2019 là
A.
(−1;+∞)
B.
(0;+∞)
C.
(−∞;0)
D.
(−∞;+∞)
Câu 10: 1 điểm
Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a , bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh hình trụ bằng
A.
2a2
B.
4πa2
C.
2πa2
D.
πa2
Câu 11: 1 điểm
Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1;2;3;4;5;6;7;8;9 . Rút ngẫu nhiên đồng thời hai thẻ và nhân hai số ghi trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn.
A.
185
B.
1813
C.
61
D.
98
Câu 12: 1 điểm
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A , biết AB=a,AC=2a và A′B=3a . Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ .
A.
22a3
B.
35a3
C.
322a3
D.
5a3
Câu 13: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình {2^{3x}} < {\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^{ - 2x - 6}} là
A.
(−∞;6)
B.
(6;+∞)
C.
(0;64)
D.
(0;6)
Câu 14: 1 điểm
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số y=cx+dax+b với a,b,c,d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
y′<0,∀xe1
B.
y′>0,∀xe2
C.
y′>0,∀xe1
D.
y′<0,∀xe2
Câu 15: 1 điểm
Cho ba điểm A(2;1;−1);B(−1;0;4);C(0;−2;−1) . Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là
A.
x−2y−5=0
B.
x−2y−5z+5=0
C.
2x−y+5z−5=0
D.
x−2y−5z−5=0
Câu 16: 1 điểm
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)=x4−4x2+5 trên đoạn [−2;3] bằng
A.
1
B.
122
C.
5
D.
50
Câu 17: 1 điểm
Cho 0∫4f(x)dx=2018 . Tính tích phân I=0∫2[f(2x)+f(4−2x)]dx .
A.
I=1009
B.
I=0
C.
I=2018
D.
I=4036
Câu 18: 1 điểm
Cho tam giác ABC có A(1;−2;0);B(2;1;−2);C(0;3;4) . Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
A.
(1;0;−6)
B.
(−1;0;6)
C.
(1;6;−2)
D.
(1;6;2)
Câu 19: 1 điểm
Tích tất cả các nghiệm của phương trình log32x−2log3x−7=0 là
A.
9
B.
−7
C.
1
D.
2
Câu 20: 1 điểm
Cho a > 0;a
e 1 và logax=−1;logay=4 . Tính P=loga(x2y3)
A.
P=18
B.
P=10
C.
P=14
D.
P=6
Câu 21: 1 điểm
Gọi F(x)=(ax2+bx+c)ex là một nguyên hàm của hàm số f(x)=(x−1)2ex . Tính S=a+2b+c .
A.
S=4
B.
S=3
C.
S=−2
D.
S=0
Câu 22: 1 điểm
Cho số thực m > 1 thỏa mãn 1∫m∣2mx−1∣dx=1 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
m∈(1;3)
B.
m∈(2;4)
C.
m∈(3;5)
D.
m∈(4;6)
Câu 23: 1 điểm
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA=2a . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD .
A.
V=12a315
B.
V=6a315
C.
V=32a3
D.
V=2a3
Câu 24: 1 điểm
Cho đa giác đều có 2018 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật có 4 đỉnh là các đỉnh của đa giác đã cho?
A.
C10094
B.
C20182
C.
C10092
D.
C20184
Câu 25: 1 điểm
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a .
A.
6a36
B.
2a36
C.
12a36
D.
6a33
Câu 26: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x)={x2+3khix≥15−xkhixlt;1 . Tính I=20∫2πf(sinx)cosxdx+30∫1f(3−2x)dx .
A.
I=332
B.
I=31
C.
I=671
D.
I=32
Câu 27: 1 điểm
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số y=41x4+mx−2x3 đồng biến trên khoảng (0;+∞) ?
A.
2
B.
0
C.
1
D.
4
Câu 28: 1 điểm
Gọi m,n là hai giá trị thực thỏa mãn: giao tuyến của hai mặt phẳng (Pm):mx+2y+nz+1=0 và (Qm):x−my+nz+2=0 vuông góc với mặt phẳng (α):4x−y−6z+3=0 . Tính m+n .
A.
m+n=3
B.
m+n=2
C.
m+n=1
D.
m+n=0
Câu 29: 1 điểm
Cho điểm M(1;2;5) , mặt phẳng (P) đi qua điểm M cắt trục tọa độ Ox;Oy;Oz tại A,B,C sao cho M là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng (P) là
A.
x+2y+5z−30=0
B.
5x+2y+1z=0
C.
5x+2y+1z=1
D.
x+y+z−8=0
Câu 30: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,BC=a3,SA=a và SA vuông góc với đáy ABCD . Tính sinα với α là góc tạo bởi đường thẳng BD và mặt phẳng (SBC) .
A.
sinα=42
B.
sinα=53
C.
sinα=23
D.
(\sin \alpha = \dfrac{{\sqrt 7 }}{8}
Câu 31: 1 điểm
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ, đường thẳng d có phương trình y=x−1. Biết phương trình f(x)=0 có ba nghiệm {x_1} < {x_2} < {x_3} . Giá trị của x1x3 bằng
A.
−2
B.
−25
C.
−37
D.
−3
Câu 32: 1 điểm
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài 2a . Thể tích của khối nón là
A.
6πa33
B.
9πa33
C.
3πa33
D.
12πa33
Câu 33: 1 điểm
Cho f(x)=(ex+x3cosx)2018 . Giá trị của f′′(0) là
A.
2018
B.
2018.2017
C.
20182
D.
2018.2017.2016
Câu 34: 1 điểm
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m∈Z và phương trình logmx−5(x2−6x+12)=logmx−5x+2 có nghiệm duy nhất. Tìm số phân tử của S .
A.
2
B.
3
C.
0
D.
1
Câu 35: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,AB=BC=a;AD=2a. Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tam giác S.ABC.
A.
3πa2
B.
5πa2
C.
6πa2
D.
10πa2
Câu 36: 1 điểm
Đồ thị hàm số y=x2−2x−31−4−x2 có số đường tiệm cận đứng là m và số đường tiệm cận ngang là n . Giá trị của m+n là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
0
Câu 37: 1 điểm
Một hình trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a. Một hình vuông ABCD có AB;CD là 2 dây cung của 2 đường tròn đáy và mặt phẳng (ABCD) không vuông góc với đáy. Diện tích hình vuông đó bằng
A.
45a2
B.
45a22
C.
5a2
D.
25a2
Câu 38: 1 điểm
Gọi (S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A(2;0;0),B(1;3;0),C(−1;0;3),D(1;2;3) . Tính bán kính R của (S) .
A.
R=22
B.
R=6
C.
R=3
D.
R=6
Câu 39: 1 điểm
Cho hàm số y=x3−3x2+4 có đồ thị (C) , đường thẳng (d):y=m(x+1) với m là tham số, đường thẳng (Δ):y=2x−7. Tìm tổng tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A(−1;0);B;C sao cho B,C cùng phía với Δ và d(B;Δ)+d(C;Δ)=65.
A.
0
B.
8
C.
5
D.
4
Câu 40: 1 điểm
Cho hai số thực a,b thỏa mãn \dfrac{1}{4} < b < a < 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=loga(b−41)−logbab .
A.
P=27
B.
P=23
C.
P=29
D.
P=21
Câu 41: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SAB là tam giác đều và (SAB) vuông góc với (ABCD). Tính cosφ với φ là góc tạo bởi (SAC) và (SCD).
A.
72
B.
76
C.
73
D.
75
Câu 42: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=∣f(x−2018)+m∣ có 5 điểm cực trị. Tổng tất cả các giá trị của tập S bằng
A.
9
B.
7
C.
12
D.
18
Câu 43: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là 5a15 , khoảng cách giữa SA,BC là 5a15 . Biết hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) nằm trong tam giác ABC, tính thể tích khối chóp S.ABC .
A.
4a3
B.
8a3
C.
4a33
D.
8a33
Câu 44: 1 điểm
Cho solimitsinx+cosxolimits=21 và 0 < x < \frac{\pi }{2}. Tính giá trị của solimitsinx.
A.
sinx=61−7
B.
sinx=41−7
C.
sinx=61+7
D.
sinx=41+7
Câu 45: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân ở B , AC=a2.SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA=a. Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC Một mặt phẳng đi qua hai điểm A,G và song song với BC cắt SB,SC lần lượt tại B′ và C′ . Thể tích khối chóp S.AB′C′ bằng:
A.
92a3
B.
272a3
C.
9a3
D.
274a3
Câu 46: 1 điểm
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log323x+log3x+m−1=0 có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0;1).
A.
0<m<49
B.
m>49
C.
0<m<41
D.
m>−49
Câu 47: 1 điểm
Cho tam giác ABC cân tại A, góc ∠BAC=1200 và AB=4cm. Tính thể tích khối tròn xoay lớn nhất có thể khi ta quay tam giác ABC xung quanh đường thẳng chứa một cạnh của tam giác ABC
A.
163π
B.
316π
C.
316π
D.
16π
Câu 48: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị hàm số như hình bên dưới đây:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f2(x)−(m+5)∣f(x)∣+4m+4=0 có 7 nghiệm phân biệt?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 49: 1 điểm
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình (x−1)(x−3)(x−m)=0 có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số nhân tăng?
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 50: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
Có hai điểm
B.
Có bốn điểm
C.
Có một điểm
D.
Có ba điểm
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm