[2021] Trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2021 từ Trường THPT Nguyễn Viết Xuân, miễn phí và có đáp án chi tiết. Nội dung bám sát chương trình lớp 12, bao gồm các dạng bài như hàm số, logarit, tích phân, và các câu hỏi tư duy logic.
Từ khoá: Toán học hàm số logarit tích phân tư duy logic năm 2021 Trường THPT Nguyễn Viết Xuân đề thi thử đề thi có đáp án
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=−3−5i . Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức w=z1+z2
A.
3
B.
0
C.
- 1 - 2i
D.
-3
Câu 36: 1 điểm
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện ∣z+1+2i∣=1 là
A.
đường tròn I(1;2), bán kính R = 1
B.
đường tròn I(-1;-2), bán kính R = 1
C.
đường tròn I(-1;2), bán kính R = 1
D.
đường tròn I(1;-2), bán kính R = 1
Câu 37: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;1;-1), B(2;-1;4). Phương trình mặt phẳng (OAB) (O là gốc tọa độ) là
A.
3x - 14y - 5z = 0
B.
3x - 14y + 5z = 0
C.
3x + 14y - 5z = 0
D.
3x + 14y + 5z = 0
Câu 38: 1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ (Oxyz), phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1;2;1) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y + z - 1 = 0 có dạng
A.
d:1x+1=−2y+2=1z+1
B.
d:1x+2=−2y=1z+2
C.
d:1x−1=2y−2=1z−1
D.
d:2x−2=−4y=2z−2
Câu 39: 1 điểm
Kết quả (b;c) của việc gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp, trong đó b là số chấm xuất hiện của lần gieo thứ nhất, c là số chấm xuất hiện của lần gieo thứ hai được thay vào phương trình bậc hai x2+bx+c=0. Xác suất để phương trình bậc hai đó vô nghiệm là
A.
127
B.
3617
C.
3623
D.
365
Câu 40: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC = SB = a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của BC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
60o
B.
75o
C.
30o
D.
45o
Câu 41: 1 điểm
Để đồ thị hàm số y=−x4−(m−3)x2+m+1 có điểm cực đại mà không có điểm cực tiểu thì tất cả các giá trị thực của tham số m là
A.
m≥3
B.
m > 3
C.
m < 3
D.
m≤3
Câu 42: 1 điểm
Một người vay ngân hàng 500 triệu đồng với lãi suất 1,2%/ tháng để mua xe ô tô. Sau đúng một tháng kể từ ngày vay thì người đó bắt đầu trả nợ và đều đặn cứ mỗi tháng người đó sẽ trả cho ngân hàng 20 triệu đồng cho đến khi hết nợ (tháng cuối cùng có thể trả dưới 20 triệu đồng). Hỏi sau bao nhiêu tháng thì người đó trả được hết nợ ngân hàng? Biết rằng lãi suất không thay đổi.
A.
30 tháng.
B.
26 tháng.
C.
29 tháng.
D.
32 tháng.
Câu 43: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x)=mx4+nx3+px2+qx+r , trong đó (m,n,p,q,r \in R . Biết hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình bên dưới.
Số nghiệm của phương trình f(x) = 16m + 8n + 4p + 2q + r là
A.
4
B.
5
C.
2
D.
3
Câu 44: 1 điểm
Một bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x+1 và trục Ox, quay quanh trục Ox. Biết đáy lọ và miệng lọ có đường kính lần lượt là 2dm và 4dm, khi đó thể tích của lọ là :
A.
8πdm3
B.
215πdm3
C.
314πdm3
D.
215dm3
Câu 45: 1 điểm
Cho tích phân I=0∫1(x+2)ln(x+1)dx=aln2−b7 trong đó a, b là các số nguyên dương. Tổng a + b2 bằng
A.
8
B.
16
C.
12
D.
20
Câu 46: 1 điểm
Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của f'(x) như sau.
Xét hàm số g(x)=ef(1+x+x2) , tập nghiệm của bất phương trình g'(x) > 0 là
A.
(21;+∞)
B.
(−∞;−1)∪(21;2)
C.
(−∞;21)
D.
(−1;21)∪(2;+∞)
Câu 47: 1 điểm
Cho x, y thỏa mãn log3x2+y2+xy+2x+y=x(x−9)+y(y−9)+xy . Tìm giá trị lớn nhất của P=x+y+103x+2y−9 khi x, y thay đổi.
A.
2
B.
3
C.
1
D.
0
Câu 48: 1 điểm
Cho hàm số f(x)=x4−4x3+4x2+a . Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [0;2]. Có bao nhiêu số nguyên a thuộc [-4;4] sao cho M≤2m?
A.
7
B.
5
C.
6
D.
4
Câu 49: 1 điểm
Cho tứ diện ABCD có DAB=CBD=90∘;AB=a;AC=a5;ABC=135∘. Biết góc giữa hai mặt phẳng (ABD), (BCD) bằng 30o. Thể tích của tứ diện ABCD là
A.
23a3
B.
2a3
C.
32a3
D.
6a3
Câu 50: 1 điểm
Cho hai số thực x, y thỏa mãn log3(y2+8y+16)+log2[(5−x)(1+x)]=2log335+4x−x2+log2(2y+8)2.
Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của biểu thức P=x2+y2−m không vượt quá 10. Hỏi S có bao nhiêu tập con không phải là tập rỗng?