[2021] Trường THPT Dương Văn Thì - Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2021 từ Trường THPT Dương Văn Thì, miễn phí với đáp án chi tiết. Nội dung đề thi bám sát chương trình lớp 12, bao gồm các dạng bài trọng tâm như logarit, tích phân, hình học không gian, và bài toán thực tế.
Từ khoá: Toán học logarit tích phân hình học không gian bài toán thực tế năm 2021 Trường THPT Dương Văn Thì đề thi thử đề thi có đáp án
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=x+mmx+4 giảm trên khoảng (−∞;1) ?
A.
−2≤m≤2
B.
- 2 < m < 2
C.
−2≤m≤−1
D.
−2<m≤−1
Câu 21: 1 điểm
Biết phương trình 4log9x−6.2log9x+2log327=0 có hai nghiệm x1,x2 . Khi đó x12+x22 bằng :
A.
90
B.
6642
C.
656182
D.
20
Câu 22: 1 điểm
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y=x4−2m2x2+1 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân.
A.
m = 1
B.
m=±1
C.
m = -1
D.
me0
Câu 23: 1 điểm
Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y2=4x và đường thẳng x=4. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:
A.
4π
B.
64π
C.
16π
D.
32π
Câu 24: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 1, SA vuông góc với đáy, góc giữa mặt bên SBC và đáy bằng 60∘ . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng bao nhiêu?
A.
1243π
B.
3643π
C.
164πa3
D.
443π
Câu 25: 1 điểm
Cho hàm số f liên tục trên R thỏa f(x)+f(−x)=2+2cos2x , với mọi x∈R . Giá trị của tích phân I=2−π∫2πf(x)dx là
A.
-2
B.
-7
C.
7
D.
2
Câu 26: 1 điểm
Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình logx2−log16x=0 . Khi đó tích x1.x2 bằng:
A.
1
B.
-1
C.
-2
D.
2
Câu 27: 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−2;1;1) và B(0;−1;1). Viết phương trình mặt cầu đường kính AB
A.
(x−1)2+y2+(z+1)2=8
B.
(x−1)2+y2+(z+1)2=2
C.
(x+1)2+y2+(z−1)2=8
D.
(x+1)2+y2+(z−1)2=2
Câu 28: 1 điểm
Cắt khối lăng trụ MNP.M′N′P′ bởi các mặt phẳng (MN′P′) và (MNP′) ta được những khối đa diện nào?
A.
Ba khối tứ diện.
B.
Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
C.
Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác.
D.
Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
Câu 29: 1 điểm
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b] , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b được tính theo công thức
A.
S=πa∫bf(x)dx.
B.
S=a∫bf(x)dx.
C.
S=a∫b∣f(x)∣2dx.
D.
S=a∫b∣f(x)∣dx.
Câu 30: 1 điểm
Xét các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập từ các số 1, 3, 5, 7, 9. Tính xác suất để tìm được một số không bắt đầu bởi 135.
A.
6059
B.
61
C.
65
D.
601
Câu 31: 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x−2=2y+3=3z−1 . Viết phương trình đường thẳng d′ là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng (Oyz) .
A.
d':\left\{ \begin{array}{l}</div>
B.
d':\left\{ \begin{array}{l}</div>
C.
d':\left\{ \begin{array}{l}</div>
D.
d':\left\{ \begin{array}{l}</div>
Câu 32: 1 điểm
Phương trình 31−x=2+(91)x có bao nhiêu nghiệm âm?
A.
1
B.
3
C.
2
D.
0
Câu 33: 1 điểm
Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (C):y=−2x3+3x2+2m−1 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là
A.
−21<m<21.
B.
0<m<21.
C.
0≤m≤21.
D.
41≤m<21.
Câu 34: 1 điểm
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log2(5x−1).log4(2.5x−2)=m có nghiệm x≥1. ?
A.
m∈[2;+∞)
B.
m∈[3;+∞)
C.
m∈(−∞;2]
D.
m∈(−∞;3]
Câu 35: 1 điểm
Cho phương trình sin2018x+cos2018x=2(sin2020x+cos2020x) . Tính tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;2018) .
A.
(21285)2π
B.
(643)2π
C.
(642)2π
D.
(41285)2π
Câu 36: 1 điểm
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a và AB′ vuông góc với BC′ . Thể tích của lăng trụ đã cho là.
A.
12a36
B.
4a36
C.
8a36
D.
24a36
Câu 37: 1 điểm
Tính I=lim2n2+3n+12n−3
A.
I = 1
B.
I=−∞
C.
I = 0
D.
I=+∞
Câu 38: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên dưới đây.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0.
B.
Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.
C.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;0) và (0;+∞)
D.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Câu 39: 1 điểm
Biết I=1∫5x2∣x−2∣+1dx=4+aln2+bln5 với a,b∈Z . Tính S=a+b.
A.
S = -3
B.
S = 5
C.
S = 9
D.
S = 11
Câu 40: 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (α) đi qua M(2;1;2) đồng thời cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất. Phương trình mặt phẳng (α) là.
A.
x + 2y + z - 1 = 0
B.
2x + y - 2z - 1 = 0
C.
2x + y + z - 7 = 0
D.
x + 2y + z - 6 = 0
Câu 41: 1 điểm
Cho số phức z=a+bi(a,b∈R) thỏa mãn : z−(2+3i)z=1−9i . Giá trị của ab+1 là :
A.
1
B.
-2
C.
-1
D.
0
Câu 42: 1 điểm
Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. SA=SB=SC=a, Cạnh SD thay đổi. Thể tích lớn nhất của khối chóp S.ABCD là:
A.
4a3
B.
2a3
C.
8a3
D.
83a3
Câu 43: 1 điểm
Tìm tập xác định D của hàm số y=(2x−1)−2
A.
D=(21;2)
B.
D=[21;+∞)
C.
D=R\{21}
D.
D=(21;+∞)
Câu 44: 1 điểm
Tập giá trị của hàm số y=ax(a>0;ae1) là:
A.
R
B.
[0;+∞)
C.
R\{0}
D.
(0;+∞)
Câu 45: 1 điểm
Cho hình trụ có hai đường tròn đáy (O;R) và (O′;R) , chiều cao h=3R . Đoạn thẳng AB có hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy hình trụ sao cho góc hợp bởi AB và trục của hình trụ là α=30∘ . Thể tích tứ diện ABOO′ là:
A.
4R3
B.
2R3
C.
23R3
D.
43R3
Câu 46: 1 điểm
Cho V là thể tích khối nón tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h. V được cho bởi công thức nào sau đây:
A.
V=πr2h
B.
V=31πr2h
C.
V=34π2r2h
D.
V=34πr2h
Câu 47: 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:1x−2=1y−2=2z−1 và mặt phẳng (α):x+y+z−1=0 . Gọi d là đường thẳng nằm trên (α) đồng thời cắt đường thẳng Δ và trục Oz. Một véctơ chỉ phương của d là:
A.
u=(1;−2;1)
B.
u=(1;1;−2)
C.
u=(2;−1;−1)
D.
u=(1;2;−3)
Câu 48: 1 điểm
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AB=1,AC=2,AA′=3 và BAC=120∘ . Gọi M, N lần lượt là các điểm trên cạnh BB′,CC′ sao cho BM=3B′M,CN=2C′N . Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (A′BN) .
A.
164693
B.
469138
C.
1849138
D.
463138
Câu 49: 1 điểm
Gọi z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2−2z+6=0 . Trong đó z1 có phần ảo âm. Giá trị biểu thức M=∣z1∣+∣3z1−z2∣ là:
A.
6−421
B.
6−221
C.
6+221
D.
6+421
Câu 50: 1 điểm
Tìm tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số y=x2+2(m−1)x+m2−2x−1 có đúng hai tiệm cận đứng.
A.
m<23
B.
m>−23;me1
C.
m>−23
D.
m<23;me1;me−3
Câu 1: 1 điểm
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2m+1−x1+log3x−m xác định trên (2;3) .
A.
- 1 < m < 2
B.
−1≤m≤2
C.
1≤m≤2
D.
1<m≤2
Câu 2: 1 điểm
Cho số phức z thỏa mãn ∣z+1−i∣=∣z−3i∣ . Tính môđun nhỏ nhất của z-i.
A.
1035
B.
545
C.
535
D.
1075
Câu 3: 1 điểm
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=8−x2x thoả mãn F(2)=0 . Khi đó phương trình F(x)=x có nghiệm là
A.
x = 0
B.
x=1−3
C.
x = 1
D.
x = -1
Câu 4: 1 điểm
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
-3,1,5,9,14
B.
5,2,-1,-4,-7
C.
-3,1,5,9,4
D.
5,2,-1,-4,7
Câu 5: 1 điểm
Bất phương trình 2x3+3x2+6x+16−4−x≥23 có tập nghiệm là [a;b] . Hỏi tổng a+b có giá trị là bao nhiêu?
A.
4
B.
5
C.
3
D.
-2
Câu 6: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:
Đồ thị hàm số y=f(x) có mấy điểm cực trị?
A.
3
B.
1
C.
0
D.
2
Câu 7: 1 điểm
Có tất cả bao nhiêu số dương a thỏa mãn đẳng thức log2a+log3a+log5a=log2a.log3a.log5a
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 8: 1 điểm
Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A1B1C1D1 cạnh đáy bằng 1 và chiều cao bằng x. Tìm x để góc tạo bởi đường thẳng B1D và (B1D1C) đạt giá trị lớn nhất.
A.
x=2
B.
x = 1
C.
x = 0,5
D.
x = 2
Câu 9: 1 điểm
Đồ thị hàm số y=x−12x−3 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
A.
x=-1 và y=2.
B.
x=1 và y=-3
C.
x=2 và y=1.
D.
x=1 và y=2.
Câu 10: 1 điểm
Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z-2-4i|=|z-2i|. Số phức z có môđun nhỏ nhất là?
A.
z=-2+2i
B.
z=2-2i
C.
z=2+2i
D.
z=-2-2i
Câu 11: 1 điểm
Cho số phức z=5-4i. Số phức đối của z có tọa độ điểm biểu diễn là
A.
(-5;-4)
B.
(5;4)
C.
(-5;4)
D.
(5;-4)
Câu 12: 1 điểm
Cho hàm số y=x−22x−1 có đồ thị (C) . Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận. Tiếp tuyến Δ của (C) tại M cắt các đường tiệm cận tại A và B sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất. Khi đó tiếp tuyến Δ của (C) tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích lớn nhất thuộc khoảng nào?
A.
(26;27)
B.
(29;30)
C.
(27;28)
D.
(28;29)
Câu 13: 1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−3z+2=0 . Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của (α) ?
A.
n2=(2;0;−3)
B.
n3=(2;2;−3)
C.
n1=(2;−3;2)
D.
n4=(2;3;2)
Câu 14: 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M(2;1;−2) và N(4;−5;1) . Tìm độ dài đoạn thẳng MN .
A.
7
B.
7
C.
41
D.
49
Câu 15: 1 điểm
Cho hai điểm A(1;2;1) và B(4;5;−2) và mặt phẳng (P) có phương trình 3x-4y+5z+6=0. Đường thẳng AB cắt (P) tại điểm M. Tính tỷ số MAMB .
A.
2
B.
41
C.
4
D.
3
Câu 16: 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+3x+2 là hàm số nào trong các hàm số sau?
A.
F(x)=3x2+3x+C
B.
F(x)=3x4+3x2+2x+C
C.
F(x)=4x4+2x2+2x+C
D.
F(x)=4x4+23x2+2x+C
Câu 17: 1 điểm
Một hợp tác xã nuôi cá thí nghiệm trong hồ. Người ta thấy rằng nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng P(n)=480−20n . Hỏi phải thả bao nhiêu cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau một vụ thu hoạch được nhiều gam cá nhất?
A.
12
B.
24
C.
6
D.
32
Câu 18: 1 điểm
Cho hình chóp đều S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các cạnh bên tạo với đáy góc 45∘ . Diện tích toàn phần của hình chóp trên theo a là.
A.
23a2
B.
(3+1)a2
C.
(3−1)a2
D.
4a2
Câu 19: 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x=2y+1=3z+2 và mặt phẳng (P):x+2y−2z+3=0. Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 2.
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm